HƯỚNG DẪN CHỌN KÍCH CỠ

Bảng kích cỡ áo sơ mi
Kích cỡ Chiều cao (cm) Cân nặng (kg) Ngực (cm) Vai (cm) Tay áo (cm) Chiều dài (cm)
S 155–160 40–55 53 52 20 68
M 155–165 45–60 56 55 21.5 71
L 160–170 60–70 59 58 23 74
XL 165–175 75–85 62 61 24.5 77

Bảng kích cỡ vớ
Kích cỡ Kích cỡ giày US Kích cỡ giày EU Kích cỡ giày UK
XS/S 5–8 35–39 4–8
M/L 8.5–11 40–44 9–12